lố lăng

Học thuật
Thân thiện
lố lăng

Một người đàn ông mặc bộ đồ lòe loẹt và lố lăng đi trên phố.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không hợp với lẽ thường, đến mức chướng tai gai mắt: Chỉ hành vi, cử chỉ, cách ăn mặc hoặc lối sống quá đáng, lệch chuẩn so với thông lệ xã hội, gây cảm giác khó chịu, phản cảm cho người khác.
    • Thể hiện sự kệch cỡm, thiếu tế nhị: Diễn tả sự thể hiện thái quá, thiếu sự tinh tế, ý thức về hoàn cảnh cảm nhận của người xung quanh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta những cử chỉ lố lăng trước đám đông khiến ai cũng ngượng ngùng. (Anh ta những cử chỉ không hợp với lẽ thường trước đám đông khiến ai cũng ngượng ngùng.)
    • Lối ăn mặc lố lăng của ấy không phù hợp với không khí trang nghiêm của buổi lễ. (Lối ăn mặc quá đáng của ấy không phù hợp với không khí trang nghiêm của buổi lễ.)
    • Đừng những lời nói lố lăng trong cuộc họp quan trọng như vậy. (Đừng những lời nói kệch cỡm trong cuộc họp quan trọng như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kẻ lố lăng": dùng để chỉ một người thường xuyên hành vi, lối sống lố lăng.
    • Anh ta bị mọi người xa lánh mang tiếng kẻ lố lăng.
  • "bộ tịch lố lăng": chỉ dáng vẻ, điệu bộ thể hiện ra bên ngoài một cách lố bịch.
    • Ông ước có thể xóa đi hình ảnh bộ tịch lố lăng của mình hôm đó.
Biến thể từ gần giống
  • Lố bịch (tính từ): Cũng có nghĩa gần giống, chỉ sự kệch cỡm, đáng cười quá lố, nhưng thường nhấn mạnh vào khía cạnh đáng chê cười, mỉa mai hơn.
  • Kệch cỡm (tính từ): Thô kệch, vụng về, thiếu sự tinh tế, thanh nhã.
  • Lòe loẹt (tính từ): Chỉ sự phô trương, màu mè quá mức (thường về hình thức), có thể dẫn đến cảm giác lố lăng.
Từ đồng nghĩa
  • Kệch cỡm: Thô thiển, vụng về, không sự tinh tế.
  • Lố bịch: Đáng cười sự quá đáng, thiếu tự nhiên.
  • Phản cảm: Gây ấn tượng xấu, cảm giác khó chịu.
Từ trái nghĩa
  • Tế nhị: Khéo léo, ý tứ, biết cân nhắc để không làm mất lòng hoặc gây khó chịu.
  • Thanh nhã: Cao quý, nhã nhặn, lịch sự.
  • Đứng đắn: Nghiêm túc, đúng mực, phù hợp với chuẩn mực.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Cười người hôm trước hôm sau người cười": Thành ngữ nhắc nhở về thói đời, thường được liên tưởng khi nói về những kẻ hành vi lố lăng, chê bai người khác rồi sau đó tự mình lại mắc phải.
    • Anh chê bai cách ăn mặc của người ta lố lăng, giờ chính anh lại như vậy, đúng "cười người hôm trước hôm sau người cười".
lố lăng

Một người đàn ông mặc bộ đồ lòe loẹt và lố lăng đi trên phố.

  1. t. Không hợp với lẽ thường của người đời đến mức chướng tai gai mắt. Cử chỉ lố lăng. Đua đòi cách ăn mặc lố lăng.